Site map |  Contacts | English
 Chứng chỉ ISO 9001:2008
Thứ sáu, ngày 10-09-2010
Tin tức đáng chú ý
Trang chủ Giới thiệu Danh bạ Hộp thư Liên hệ Đăng nhập Tìm kiếm  
Thông tin hỗ trợ khách hàng sử dụng điện
 Giá bán điện

Từ ngày 01.3.2010, giá điện sẽ được điều chỉnh theo biểu giá mới. Trang tin điện tử EVNCPC xin trích đăng biểu giá bán điện theo thông tư số 08/2010/TT-BCT của Bộ Công Thương ban hành ngày 24/2/2010 quy định và hướng dẫn thực hiện về giá bán điện năm 2010.

Giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày:

1. Giờ bình thường:

a.       Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

-          Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);

-          Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);

-          Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b.      Ngày Chủ nhật:

-          Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ)

2. Giờ cao điểm:

a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 9 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật:

- Không có giờ cao điểm

3. Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: Từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.

Biểu giá bán buôn điện

Giá bán buôn điện nông thôn

Giá bán buôn điện nông thôn được áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh bán lẻ điện nông thôn đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại điều 4 của Thông tư này và phải có công tơ đo đếm tổng đặt tại trạm biến áp (giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn được áp dụng tại bảng dưới).

STT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Cho 50 kWh đầu tiên

432

2

Cho kWh từ 51 - 100

753

3

Cho kWh từ 101 - 150

886

4

Cho kWh từ 151 - 200

1.227

5

Cho kWh từ 201 - 300

1.326

6

Cho kWh từ 301 - 400

1.420

7

Cho kWh từ 401 trở lên

1.455

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư:
7. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư được áp dụng đối với các đơn vị bán lẻ điện đáp ứng đầy đủ các điều kiện uy định tại điều 4 cuả Thông tư này và phải có công tơ đo đếm tổng đặt tại trạm biến áp hoặc tại đầu nhánh rẽ đường dây hạ thế (giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư được áp dụng tại bàng dưới).

STT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Thành phố, thị xã

 

a.

Trạm biến áp do bên mua điện đầu tư

 

 

Cho 50 kWh đầu tiên

522

 

Cho kWh từ 51 - 100

889

 

Cho kWh từ 101 - 150

1.062

 

Cho kWh từ 151 - 200

1.533

 

Cho kWh từ 201 - 300

1.641

 

Cho kWh từ 301 - 400 

1.682

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.775

b.

Trạm biến áp do bên bán điện đầu tư

 

 

Cho 50 kWh đầu tiên

540

 

Cho kWh từ 51 - 100

914

 

Cho kWh từ 101 - 150

1.099

 

Cho kWh từ 151 - 200

1.466

 

Cho kWh từ 201 - 300

1.584

 

Cho kWh từ 301 - 400 

1.696

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.739

2

Thị trấn, huyện lỵ

 

a.

Trạm biến áp do bên mua điện đầu tư

 

 

Cho 50 kWh đầu tiên

489

 

Cho kWh từ 51 - 100

843

 

Cho kWh từ 101 - 150

1.008

 

Cho kWh từ 151 - 200

1.331

 

Cho kWh từ 201 - 300

1.438

 

Cho kWh từ 301 - 400 

1.540

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.578

b.

Trạm biến áp do bên bán điện đầu tư

 

 

Cho 50 kWh đầu tiên

507

 

Cho kWh từ 51 - 100

863

 

Cho kWh từ 101 - 150

1.032

 

Cho kWh từ 151 - 200

1.379

 

Cho kWh từ 201 - 300

1.490

 

Cho kWh từ 301 - 400 

1.595

 

Cho kWh từ 401 trở lên

1.635

- Giá bán buôn điện sử dụng cho mục đích khác của khu tập thể, cụm dân cư quy định như sau (bảng dưới):
 

STT

Khu vực

Giá bán điện (đ/kWh)

I

Thành phố (trừ nhà cao tầng khu đô thị mới), thị xã, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp)

1020

II

Nhà cao tầng khu đô thị mới tại thành phố

 

1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

1.574

2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

1.687

3

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.763

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp:
1. Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV khu công nghiệp áp dụng đối với các trường hợp bên mua điện mua buôn điện tại thanh cái 110kV của khu công nghiệp (trạm 110kV do bên mua đầu tư) để bán lẻ cho các khách hàng sử dụng điện trong khu công nghiệp tại trung thế của các trạm biến áp tiêu dùng trong khu công nghiệp được quy định như sau:

STT

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp 110/35-22-19-6kV

Giá bán điện (đ/kWh)

1

>100MVA

 

 

a) Giờ bình thường

875

 

b) Giờ thấp điểm

483

 

c) Giờ cao điểm

1.714

2

Từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

871

 

b) Giờ thấp điểm

479

 

c) Giờ cao điểm

1.706

3

<50MVA

 

 

a) Giờ bình thường

859

 

b) Giờ thấp điểm

473

 

c) Giờ cao điểm

1.686

Biểu giá bán lẻ điện
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất:

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

898

 

b) Giờ thấp điểm

496

 

c) Giờ cao điểm

1.758

2

Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

 

 

a) Giờ bình thường

935

 

b) Giờ thấp điểm

518

 

c) Giờ cao điểm

1.825

3

Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV

 

 

a) Giờ bình thường

986

 

b) Giờ thấp điểm

556

 

c) Giờ cao điểm

1.885

4

Cấp điện áp dưới 6kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.023

 

b) Giờ thấp điểm

589

 

c) Giờ cao điểm

1.938

Giá bán lẻ điện cho các hộ bơm nước tưới tiêu:

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Từ 6kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

690

 

b) Giờ thấp điểm

281

 

c) Giờ cao điểm

1.269

2

Dưới 6kV

 

 

a) Giờ bình thường

717

 

b) Giờ thấp điểm

292

 

c) Giờ cao điểm

1.331

Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp:

 

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6kV trở lên

1.009

 

b) Cấp điện áp dưới 6kV

1.063

2

Chiếu sáng công cộng

 

 

a) Cấp điện áp từ 6kV trở lên

1.124

 

b) Cấp điện áp dưới 6kV

1.177

 

Đơn vị hành chính sự nghiệp

 

a) Cấp điện áp từ 6kV trở lên

1.159

 

b) Cấp điện áp dưới 6kV

1.207

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh:

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Từ 22kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.648

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.943

2

Từ 6kV đến dưới 22kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.766

 

b) Giờ thấp điểm

1.037

 

c) Giờ cao điểm

3.028

3

Dưới 6kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.846

 

b) Giờ thấp điểm

1.065

 

c) Giờ cao điểm

3.193

Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang

STT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Cho 50 kWh đầu tiên

600

2

Cho kWh từ 51 - 100

1.004

3

Cho kWh từ 101 - 150

1.214

4

Cho kWh từ 151 - 200

1.594

5

Cho kWh từ 201 - 300

1.722

6

Cho kWh từ 301 - 400

1.844

7

Cho kWh từ 401 trở lên

1.890

 

 Đầu trang
    Skip Navigation Links
TRA CỨU
  Nhập mã khách hàng
 Chi tiết   
  Tra cứu cước viễn thông
Tra cứu cước viễn thông EVNTelecom
SỐ LIỆU THUÊ BAO
Dịch vụ Số lượng
E - Com 410556
E - Mobile 15468
E - Phone 35183
E - Tel 3048
Trả trước 143694
3G 869
ADSL 1042
LeasedLine 143
Internet-CTV 3177
FTTH 148
Tổng 613328
Đến ngày 27/08/2010
THĂM DÒ Ý KIẾN
Theo quý vị, hiện nay phương thức thanh toán tiền dịch vụ (tiền điện, viễn thông,...) nào sau đây là thuận tiện nhất?
Thu tại nhà
Tại quầy
Chuyển khoản
Thẻ ATM
Nhắn tin SMS
Internet Banking
Chọn   Kết quả
LIÊN KẾT WEBSITE
  Lượt truy cập
 Home |  Contacts
Cơ quan chủ quản: Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Giấy phép số: 430/GP-BC do Cục Báo chí - Bộ TT & TT cấp ngày 11/10/2007
Doanh nghiệp: Tổng Công ty Điện lực Miền trung, Địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương - TP.Đà Nẵng
Trưởng BBT: Trần Đình Thanh, Phó Trưởng BBT: Phan Công Bình
Điện thoại: 84-511-2221028, Fax: 84-511-3625071; Email: p11pc3@gmail.com
Website được xây dựng bởi Công ty VT & CNTT Điện lực miền Trung